Bản dịch của từ 禄相 trong tiếng Việt
禄相
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
禄相 (Danh từ)
【lù xiāng】
01
Tướng mạo của người có禄(lộc); nét dáng, khí sắc báo điềm giàu sang, có lộc (theo thuật xem tướng cũ)
有禄的相貌。旧时相术认为人的形体﹑气色等与人的贵贱﹑贫富﹑夭寿等有关。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禄相
lù
禄
xiāng
相
Các từ liên quan
禄亲
禄仕
禄令
禄位
禄使
相一
相万
相上
相下
相与
- Bính âm:
- 【lù】【ㄌㄨˋ】【LỘC】
- Các biến thể:
- 祿, 𥜅, 祿
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,录
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶フ一一丨丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
虂
淕
㦇
䐂
蹗
塶
勠
碌
赂
㫽
陸
鵦
礼
禔
禑
禭
禷
䃼
䄞
禟
䄆
䄠
䄈
祊
惡
廐
圐
閒
韩
揔
湻
骗
谟
朁
惖
筥
福禄
俸禄
禄平
美禄
利禄
秩禄
宜禄
禄籍
春禄
禄位
