Bản dịch của từ 禄祚 trong tiếng Việt

禄祚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋluthanh huyền

禄祚 (Danh từ)

lù zuò
01

Phúc lộc; điềm lành, phúc thọ (cách nói trang trọng cổ xưa)

2.犹福禄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

禄祚 (lộc thọ) — chỉ phúc lộc, ân huệ, may mắn được ban cho; thường nói về lộc (chức quyền, tiền bạc) và mệnh/ân (số mạng, phúc phần) trong văn ngôn cổ.

1.亦作“禄胙”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禄祚

zuò

Các từ liên quan

禄亲
禄仕
禄令
禄位
禄使
祚命
祚土
祚胤
禄
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỘC】
Các biến thể:
祿, 𥜅, 祿
Hình thái radical:
⿰,⺭,录
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶フ一一丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép