Bản dịch của từ 禄荫 trong tiếng Việt

禄荫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋluthanh huyền

禄荫 (Danh từ)

lù yīn
01

Những bổng lộc, chức vị dựa vào ân huệ của tổ tiên (đa phần là nhờ dòng họ, quyền thế, gọi là nhờ ‘dư âm’ tổ tiên)

谓凭借先人馀荫而取得的禄位。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禄荫

yīn

Các từ liên quan

禄亲
禄仕
禄令
禄位
禄使
荫佑
荫凉
荫势
荫叙
荫坑
禄
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỘC】
Các biến thể:
祿, 𥜅, 祿
Hình thái radical:
⿰,⺭,录
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶フ一一丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép