Bản dịch của từ 禄隐 trong tiếng Việt

禄隐

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˋluthanh huyền

禄隐 (Tính từ)

lù yǐn
01

Có vẻ xa cách và cao hơn vị trí chính thức; nhận lương nhưng không quan tâm đến chính trị, sống ẩn dật, không quan chức (có nghĩa coi thường quyền lực và địa vị, trốn tránh mọi việc và giữ cho riêng mình)

犹朝隐。谓在官食禄不勤政事,清高而自隐。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禄隐

yǐn

Các từ liên quan

禄亲
禄仕
禄令
禄位
禄使
隐下
隐业
隐义
隐书
隐事
禄
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỘC】
Các biến thể:
祿, 𥜅, 祿
Hình thái radical:
⿰,⺭,录
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶フ一一丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép