Bản dịch của từ 禅友 trong tiếng Việt

禅友

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shàn

ㄔㄢˊchanthanh sắc

禅友 (Danh từ)

chán yǒu
01

Cây dành dành, một loại cây cho hoa trắng thơm, thường dùng làm biểu tượng trong văn hóa Việt và Trung.

即栀子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禅友

chán

yǒu

Các từ liên quan

禅世雕龙
禅乘
禅书
禅人
禅代
友于
友于兄弟
友于甚笃
友人
友仁
禅
Bính âm:
【shàn】【ㄔㄢˊ, ㄕㄢˋ】【THIỀN, THIỆN】
Các biến thể:
禪, 䄠
Hình thái radical:
⿻,⺭,单
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丶ノ丨フ一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép