Bản dịch của từ 禅天 trong tiếng Việt
禅天
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shàn | ㄔㄢˊ | ch | an | thanh sắc |
禅天 (Danh từ)
【chán tiān】
01
Trong Phật giáo, chỉ bốn tầng trời thuộc sắc giới mà người tu thiền định có thể đạt tới, gọi là Thiền thiên.
佛教语。指修习禅定所能达到的色界四重天(初重天至第四重天)。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禅天
chán
禅
tiān
天
Các từ liên quan
禅世雕龙
禅乘
禅书
禅人
禅代
天一
天一阁
天丁
天上人间
- Bính âm:
- 【shàn】【ㄔㄢˊ, ㄕㄢˋ】【THIỀN, THIỆN】
- Các biến thể:
- 禪, 䄠
- Hình thái radical:
- ⿻,⺭,单
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶丶ノ丨フ一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
巉
嚵
㢆
儃
誗
嶃
㺥
镵
单
嬋
孱
谗
墡
䴮
赸
潬
擅
繕
㣣
樿
掞
敾
姗
苫
䄃
祋
禃
䄥
祲
祂
禋
禖
祇
祈
䃾
祱
祿
鄑
𠁴
崽
䦐
診
䪨
㚟
棙
渫
镻
䟟
坐禅
禅宗
禅让
禅师
禅定
禅院
禅杖
禅修
刘禅
参禅
封禅
