Bản dịch của từ 禅寂 trong tiếng Việt
禅寂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shàn | ㄔㄢˊ | ch | an | thanh sắc |
禅寂 (Danh từ)
【chán jì】
01
(Phật giáo) trạng thái tĩnh lặng, yên tĩnh sâu sắc trong tâm, biểu hiện sự thanh thản và vô niệm.
1.佛教语。释家以寂灭为宗旨,故谓思虑寂静为禅寂。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Sự ngồi thiền, tập trung tâm trí để đạt trạng thái tĩnh lặng và định tâm.
2.谓坐禅习定。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禅寂
chán
禅
jì
寂
Các từ liên quan
禅世雕龙
禅乘
禅书
禅人
禅代
寂历
寂天寞地
- Bính âm:
- 【shàn】【ㄔㄢˊ, ㄕㄢˋ】【THIỀN, THIỆN】
- Các biến thể:
- 禪, 䄠
- Hình thái radical:
- ⿻,⺭,单
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶丶ノ丨フ一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
巉
嚵
㢆
儃
誗
嶃
㺥
镵
单
嬋
孱
谗
墡
䴮
赸
潬
擅
繕
㣣
樿
掞
敾
姗
苫
䄃
祋
禃
䄥
祲
祂
禋
禖
祇
祈
䃾
祱
祿
鄑
𠁴
崽
䦐
診
䪨
㚟
棙
渫
镻
䟟
坐禅
禅宗
禅让
禅师
禅定
禅院
禅杖
禅修
刘禅
参禅
封禅
