Bản dịch của từ 禅律 trong tiếng Việt
禅律
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shàn | ㄔㄢˊ | ch | an | thanh sắc |
禅律 (Danh từ)
【chán lǜ】
01
Thuật ngữ Phật giáo, chỉ sự kết hợp giữa Thiền tông và Luật tông trong Phật giáo.
1.佛教语。禅宗和律宗的并称。
Ví dụ
02
Thuật ngữ Phật giáo chỉ trạng thái thiền định (禅定) và các quy tắc giới luật (戒律) trong tu hành.
2.佛教语。指禅定和戒律。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禅律
chán
禅
lǜ
律
Các từ liên quan
禅世雕龙
禅乘
禅书
禅人
禅代
律义
律乘
律人
律令
律令格式
- Bính âm:
- 【shàn】【ㄔㄢˊ, ㄕㄢˋ】【THIỀN, THIỆN】
- Các biến thể:
- 禪, 䄠
- Hình thái radical:
- ⿻,⺭,单
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶丶ノ丨フ一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
巉
嚵
㢆
儃
誗
嶃
㺥
镵
单
嬋
孱
谗
墡
䴮
赸
潬
擅
繕
㣣
樿
掞
敾
姗
苫
䄃
祋
禃
䄥
祲
祂
禋
禖
祇
祈
䃾
祱
祿
鄑
𠁴
崽
䦐
診
䪨
㚟
棙
渫
镻
䟟
坐禅
禅宗
禅让
禅师
禅定
禅院
禅杖
禅修
刘禅
参禅
封禅
