Bản dịch của từ 禅悦 trong tiếng Việt

禅悦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shàn

ㄔㄢˊchanthanh sắc

禅悦 (Danh từ)

chán yuè
01

Thuật ngữ Phật giáo, chỉ trạng thái tâm an lạc, vui vẻ khi vào thiền định (禅定), tâm trí thanh thản, dễ chịu.

佛教语。谓入于禅定,使心神怡悦。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禅悦

chán

yuè

Các từ liên quan

禅世雕龙
禅乘
禅书
禅人
禅代
悦义
悦乐
悦人
悦人耳目
悦伏
禅
Bính âm:
【shàn】【ㄔㄢˊ, ㄕㄢˋ】【THIỀN, THIỆN】
Các biến thể:
禪, 䄠
Hình thái radical:
⿻,⺭,单
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丶ノ丨フ一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép