Bản dịch của từ 禅河 trong tiếng Việt

禅河

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shàn

ㄔㄢˊchanthanh sắc

禅河 (Danh từ)

chán hé
01

Tên một con sông cổ ở Ấn Độ, liên quan đến việc tu tập thiền định trong Phật giáo.

亦称熙连禅河﹑希尼河﹑阿恃多伐底河。古印度之河名。佛教对此河名颇多异说。或译有金河,或译无胜河,无定称。佛经中传说佛在涅盘前曾入此河沐浴。后因以谓修习禅定的境界。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禅河

chán

Các từ liên quan

禅世雕龙
禅乘
禅书
禅人
禅代
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
禅
Bính âm:
【shàn】【ㄔㄢˊ, ㄕㄢˋ】【THIỀN, THIỆN】
Các biến thể:
禪, 䄠
Hình thái radical:
⿻,⺭,单
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丶ノ丨フ一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép