Bản dịch của từ 禅病 trong tiếng Việt
禅病
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shàn | ㄔㄢˊ | ch | an | thanh sắc |
禅病 (Danh từ)
【chán bìng】
01
Bệnh phát sinh do tu tập thiền định không đúng cách.
3.指禅定修行不当所引起的诸疾病。南朝宋沮渠京声译《治禅病秘要法》列有“治阿练若乱心病七十二种法”等发病防治内容十二章。
Ví dụ
02
Căn bệnh gây cản trở thiền định, liên quan đến những suy nghĩ không chính đáng.
1.佛教语。指妨害禅定修行的一切妄念。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Nghệ thuật viết tinh xảo, cầu kỳ.
2.借指文笔雕琢﹑工巧。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禅病
chán
禅
bìng
病
Các từ liên quan
禅世雕龙
禅乘
禅书
禅人
禅代
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入,祸从口出
- Bính âm:
- 【shàn】【ㄔㄢˊ, ㄕㄢˋ】【THIỀN, THIỆN】
- Các biến thể:
- 禪, 䄠
- Hình thái radical:
- ⿻,⺭,单
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶丶ノ丨フ一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
巉
嚵
㢆
儃
誗
嶃
㺥
镵
单
嬋
孱
谗
墡
䴮
赸
潬
擅
繕
㣣
樿
掞
敾
姗
苫
䄃
祋
禃
䄥
祲
祂
禋
禖
祇
祈
䃾
祱
祿
鄑
𠁴
崽
䦐
診
䪨
㚟
棙
渫
镻
䟟
坐禅
禅宗
禅让
禅师
禅定
禅院
禅杖
禅修
刘禅
参禅
封禅
