Bản dịch của từ 禅草 trong tiếng Việt

禅草

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shàn

ㄔㄢˊchanthanh sắc

禅草 (Danh từ)

chán cǎo
01

Bài văn của Sĩ Mã Tương Như về việc phong ấn, lễ tế trời đất.

指汉司马相如的《封禅文》。相如善文辞,病笃,武帝遣使往取其书而相如已死,家中仅有遗札一卷言封禅事。见《史记.司马相如列传》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禅草

chán

cǎo

Các từ liên quan

禅世雕龙
禅乘
禅书
禅人
禅代
草上霜
草上飞
草丛
草人
禅
Bính âm:
【shàn】【ㄔㄢˊ, ㄕㄢˋ】【THIỀN, THIỆN】
Các biến thể:
禪, 䄠
Hình thái radical:
⿻,⺭,单
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丶ノ丨フ一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép