Bản dịch của từ 禅魔 trong tiếng Việt

禅魔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shàn

ㄔㄢˊchanthanh sắc

禅魔 (Danh từ)

chán mó
01

Chỉ trạng thái mê hoặc, say đắm đến mức như bị ma quỷ chi phối trong thiền định hoặc tôn giáo

谓迷禅若魔。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禅魔

chán

Các từ liên quan

禅世雕龙
禅乘
禅书
禅人
禅代
魔事
魔云
魔侯罗
魔军
魔力
禅
Bính âm:
【shàn】【ㄔㄢˊ, ㄕㄢˋ】【THIỀN, THIỆN】
Các biến thể:
禪, 䄠
Hình thái radical:
⿻,⺭,单
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丶ノ丨フ一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép