ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
禈
Bảng phân tích âm vị 禈
Huī
Tên một loại lễ cúng trong phong tục xưa (giúp nhớ: 'huy' như huyền thoại lễ nghi)
祭祀名。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trang phục dùng trong lễ cúng (dễ nhớ: 'huy' là áo lễ trang trọng)
祭服。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép