Bản dịch của từ 禊川 trong tiếng Việt

禊川

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˋxithanh huyền

禊川 (Danh từ)

xì chuān
01

Dòng nước ven bờ dùng để cử hành lễ (lễ tẩy rửa, khử uế trong phong tục cổ); bờ sông nơi làm lễ

古人修禊事活动所滨临的水流。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禊川

chuān

Các từ liên quan

禊事
禊堂
禊宴
禊寳
禊帖
川党
川军
禊
Bính âm:
【xì】【ㄒㄧˋ】【HỄ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺭,契
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶一一一丨フノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép