Bản dịch của từ 福业相牵 trong tiếng Việt

福业相牵

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˊfuthanh sắc

福业相牵 (Tính từ)

fú yè xiāng qiān
01

Phúc đức và nghiệp có liên quan chặt chẽ với nhau

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 福业相牵

xiāng

qiān

Các từ liên quan

福不盈眦
福不重至祸必重来
福业
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
相一
相万
相上
相下
相与
牵一发而动全身
牵三扯四
牵世
牵丝
牵丝傀儡
福
Bính âm:
【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÚC】
Các biến thể:
副, 畗, 𤔜, 福
Hình thái radical:
⿰,⺭,畐
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶一丨フ一丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép