Bản dịch của từ 福乐智慧 trong tiếng Việt

福乐智慧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˊfuthanh sắc

福乐智慧 (Danh từ)

fú lè zhì huì
01

Một bài thơ dài cổ điển của người Duy Ngô Nhĩ, truyền tải triết lý về công lý, hạnh phúc, trí tuệ và biết đủ qua đối thoại giữa các nhân vật tượng trưng.

维吾尔族古典叙事长诗。原名《库塔库·比里克》,直译为《给予幸福的知识》。维吾尔族哈喇汗朝诗人优素甫·哈斯·哈吉甫约完成于11世纪60年代末。通过国王日出(象征正义与法治)、大臣月圆(象征幸福)、大臣之子贤明(象征智慧)、大臣之友觉醒(象征知足)四人的问答和论辩,表达主张正义、追求幸福、开发智力、劝诫知足的思想,富有哲理。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 福乐智慧

zhì

huì

Các từ liên quan

福不盈眦
福不重至祸必重来
福业
乐不可极
乐不可言
乐不思蜀
智人
智伪
智光
慧业
慧业才人
慧业文人
慧丽
福
Bính âm:
【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÚC】
Các biến thể:
副, 畗, 𤔜, 福
Hình thái radical:
⿰,⺭,畐
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶一丨フ一丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép