Bản dịch của từ 福利经济学 trong tiếng Việt

福利经济学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˊfuthanh sắc

福利经济学 (Danh từ)

fú lì jīng jì xué
01

Kinh tế phúc lợi, một trường phái kinh tế hiện đại phương Tây, nhấn mạnh vào phúc lợi xã hội và phân phối thu nhập.

现代西方经济学流派。20世纪20年代出现,主要代表是英国经济学家皮古。认为社会福利的大小取决于国民收入的总量,也取决于国民收入在社会各成员间的分配状况。主张社会资源最优配置,以增加国民收入,并主张收入均等化。30年代为新福利经济学所取代。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 福利经济学

jīng

xué

Các từ liên quan

福不盈眦
福不重至祸必重来
福业
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
济世
济世之才
济世匡时
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
福
Bính âm:
【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÚC】
Các biến thể:
副, 畗, 𤔜, 福
Hình thái radical:
⿰,⺭,畐
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶一丨フ一丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép