Bản dịch của từ 福壤 trong tiếng Việt

福壤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˊfuthanh sắc

福壤 (Danh từ)

fú rǎng
01

Đất có linh khí, nơi hội tụ sinh khí tốt, theo thuật phong thủy gọi là 'địa mạch' may mắn.

堪舆家所称地脉灵气所钟之地。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 福壤

rǎng

Các từ liên quan

福不盈眦
福不重至祸必重来
福业
壤土
壤地
壤坟
壤埊
壤壤
福
Bính âm:
【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÚC】
Các biến thể:
副, 畗, 𤔜, 福
Hình thái radical:
⿰,⺭,畐
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶一丨フ一丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép