Bản dịch của từ 福如东海 trong tiếng Việt

福如东海

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˊfuthanh sắc

福如东海 (Thành ngữ)

fú rú dōng hǎi
01

Phúc lộc dồi dào, nhiều như biển Đông mênh mông; lời chúc tụng may mắn và hạnh phúc vô tận.

福气象东海那样大。旧时祝颂语。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 福如东海

dōng

hǎi

Các từ liên quan

福不盈眦
福不重至祸必重来
福业
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
福
Bính âm:
【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÚC】
Các biến thể:
副, 畗, 𤔜, 福
Hình thái radical:
⿰,⺭,畐
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶一丨フ一丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép