Bản dịch của từ 福字履 trong tiếng Việt
福字履
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fú | ㄈㄨˊ | f | u | thanh sắc |
福字履 (Danh từ)
【fú zì lǚ】
01
Loại giày dùng trong sân khấu kịch cổ, đế dày, mặt lụa thêu mây, còn gọi là 'Phu Tử Lý'.
又称夫子履。戏曲舞台上所用的一种鞋子。厚底,缎面,面上绣层云。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 福字履
fú
福
zì
字
lǚ
履
Các từ liên quan
福不盈眦
福不重至,祸必重来
福业
字义
字书
字乳
字人
字体
履业
履丝曳缟
履中
履义
履亩
- Bính âm:
- 【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÚC】
- Các biến thể:
- 副, 畗, 𤔜, 福
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,畐
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶一丨フ一丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輻
泭
䡍
稪
菔
翇
襆
鴔
笰
莩
㐢
艴
䄑
禎
䄊
䄘
䄣
祗
祖
祰
禭
祝
祷
祇
跬
尴
飼
㨛
碁
節
孴
㮞
塚
鉴
跟
鉘
幸福
祝福
托福
福利
福气
福建
永福
口福
祈福
享福
