Bản dịch của từ 福尔赛世家 trong tiếng Việt

福尔赛世家

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˊfuthanh sắc

福尔赛世家 (Danh từ)

fú ěr sài shì jiā
01

Bộ ba tiểu thuyết dài kể về đời sống nhiều thế hệ của gia đình Phúc Nhĩ Tế, phản ánh xã hội Anh cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20.

长篇小说三部曲,包括《有产业的人》、《骑虎》、《出租》。英国高尔斯华绥作于1906-1921年。小说以19世纪后期和20世纪初期的英国社会为背景,描写福尔赛家族几代人的生活,反映了英国资产阶级的盛衰。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 福尔赛世家

ěr

sài

shì

jiā

Các từ liên quan

福不盈眦
福不重至祸必重来
福业
尔为尔我为我
尔乃
尔其
尔刻
赛乌
赛事
赛会
赛似
赛例
世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
家丁
家下
家下人
家丑
福
Bính âm:
【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÚC】
Các biến thể:
副, 畗, 𤔜, 福
Hình thái radical:
⿰,⺭,畐
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶一丨フ一丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép