Bản dịch của từ 福手福足 trong tiếng Việt
福手福足
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fú | ㄈㄨˊ | f | u | thanh sắc |
福手福足 (Danh từ)
【fú shǒu fú zú】
01
Từ chỉ việc tự làm tàn phế tay chân để tránh bị bắt đi lính trong thời Sui Đường.
隋唐时自残手足之称。因手足残废则可避征戍,故称“福手福足”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 福手福足
fú
福
shǒu
手
fú
足
Các từ liên quan
福不盈眦
福不重至,祸必重来
福业
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
足下
足不出门
足不履影
足不窥户
- Bính âm:
- 【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÚC】
- Các biến thể:
- 副, 畗, 𤔜, 福
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,畐
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶一丨フ一丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輻
泭
䡍
稪
菔
翇
襆
鴔
笰
莩
㐢
艴
䄑
禎
䄊
䄘
䄣
祗
祖
祰
禭
祝
祷
祇
跬
尴
飼
㨛
碁
節
孴
㮞
塚
鉴
跟
鉘
幸福
祝福
托福
福利
福气
福建
永福
口福
祈福
享福
