Bản dịch của từ 福无双降,祸不单行 trong tiếng Việt

福无双降,祸不单行

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˊfuthanh sắc

福无双降,祸不单行 (Thành ngữ)

fú wú shuāng jiàng , huò bù dān xíng
01

Phúc không đến hai lần liên tiếp, họa thì luôn nối tiếp nhau đến.

降:降临。福不会接连而来,祸灾却会接踵而至。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 福无双降,祸不单行

shuāng

jiàng

huò

dān

Các từ liên quan

福不盈眦
福不重至祸必重来
福业
无一不备
无一不知
无一可
无一时
双丁
双七
双丸
双九
降下
降世
降丧
降临
降书
祸不单行
祸不反踵
祸不妄至
祸不旋踵
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
单一
单一制
单丁
单丁之身
单丝不成线
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
福
Bính âm:
【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÚC】
Các biến thể:
副, 畗, 𤔜, 福
Hình thái radical:
⿰,⺭,畐
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶一丨フ一丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép