Bản dịch của từ 福柄 trong tiếng Việt

福柄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˊfuthanh sắc

福柄 (Danh từ)

fú bǐng
01

Quyền lực dùng để bắt nạt hoặc làm mưa làm gió, kiểu làm ra vẻ oai nghiêm và tự cho mình quyền hành.

指作威作福的权力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 福柄

bǐng

Các từ liên quan

福不盈眦
福不重至祸必重来
福业
柄事
柄令
柄任
柄国
柄坐
福
Bính âm:
【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÚC】
Các biến thể:
副, 畗, 𤔜, 福
Hình thái radical:
⿰,⺭,畐
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶一丨フ一丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép