Bản dịch của từ 福至性灵 trong tiếng Việt

福至性灵

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˊfuthanh sắc

福至性灵 (Tính từ)

fú zhì xìng líng
01

May mắn đến khiến con người trở nên thông minh, linh hoạt.

性灵:聪明。形容福运到来,人变得聪明了。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 福至性灵

zhì

xìng

líng

Các từ liên quan

福不盈眦
福不重至祸必重来
福业
至一
至上
至不济
至临
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
福
Bính âm:
【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÚC】
Các biến thể:
副, 畗, 𤔜, 福
Hình thái radical:
⿰,⺭,畐
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶一丨フ一丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép