Bản dịch của từ 福轻命薄 trong tiếng Việt
福轻命薄
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fú | ㄈㄨˊ | f | u | thanh sắc |
福轻命薄 (Cụm từ)
【fú qīng mìng bó】
01
Chỉ người không có phúc hưởng thụ, sống ngắn, số mệnh mỏng manh.
指没福消受,短命。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 福轻命薄
fú
福
qīng
轻
mìng
命
bó
薄
Các từ liên quan
福不盈眦
福不重至,祸必重来
福业
轻下
轻下慢上
轻世
轻世傲物
轻世肆志
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
薄业
薄产
薄今厚古
薄伐
- Bính âm:
- 【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÚC】
- Các biến thể:
- 副, 畗, 𤔜, 福
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,畐
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶一丨フ一丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輻
泭
䡍
稪
菔
翇
襆
鴔
笰
莩
㐢
艴
䄑
禎
䄊
䄘
䄣
祗
祖
祰
禭
祝
祷
祇
跬
尴
飼
㨛
碁
節
孴
㮞
塚
鉴
跟
鉘
幸福
祝福
托福
福利
福气
福建
永福
口福
祈福
享福
