Bản dịch của từ 福音书 trong tiếng Việt

福音书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˊfuthanh sắc

福音书 (Danh từ)

fú yīn shū
01

Sách Phúc Âm trong Kinh Thánh Tân Ước, kể về cuộc đời và giáo huấn của Chúa Giêsu.

指基督教《新约全书》中的《马太福音》、《马可福音》、《路加福音》、《约翰福音》,里面记载传说的耶稣生平事迹和教训。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 福音书

yīn

shū

Các từ liên quan

福不盈眦
福不重至祸必重来
福业
音义
音乐
音乐之声
音书
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
福
Bính âm:
【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÚC】
Các biến thể:
副, 畗, 𤔜, 福
Hình thái radical:
⿰,⺭,畐
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶一丨フ一丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép