Bản dịch của từ 禦 trong tiếng Việt
禦

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | N/A | N/A | N/A |
禦 (Động từ)
Cúng tế, làm lễ tế thần (như trong tục ngữ Việt Nam, nhớ đến việc cúng tế tổ tiên để giữ gìn sự bình an)
祭祀。《説文•示部》:“禦,祀也。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chống lại, kháng cự (như chống lại kẻ thù hoặc khó khăn)
抗拒;抵擋。《小爾雅•廣言》:“禦,抗也。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ngăn cản, cấm đoán, không cho phép (như khi ta ngăn cấm ai đó làm điều gì)
息止;禁止;阻止。《爾雅•釋言》:“禦,禁也。”《廣雅•釋詁三》:“禦,止也。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bảo vệ, che chở (như bảo vệ thân thể khỏi lạnh bằng áo ấm)
護衛。唐張鷟《倉部二條之一》:“冰霜凛冽,白璧不可以禦形;水旱災危,黄金不可以適口。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đối địch, tương đương (như hai bên cân sức, ngang tài ngang sức)
匹敵;相當。《廣韻•語韻》:“禦,應也,當也。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bạo ngược, hung ác (như người có hành vi tàn bạo, áp bức)
強暴;暴虐。《詩•大雅•蕩》:“咨汝殷商,曾是彊禦,曾是掊克。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【NGỰ】
- Các biến thể:
- 圄, 御, 敔, 𢕥, 𤎇, 𧗻
- Hình thái radical:
- ⿱,御,示
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 示
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨ノ一一丨一丨一フ丨一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
