Bản dịch của từ 禦 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋN/AN/AN/A

(Động từ)

01

Cúng tế, làm lễ tế thần (như trong tục ngữ Việt Nam, nhớ đến việc cúng tế tổ tiên để giữ gìn sự bình an)

祭祀。《説文•示部》:“禦,祀也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chống lại, kháng cự (như chống lại kẻ thù hoặc khó khăn)

抗拒;抵擋。《小爾雅•廣言》:“禦,抗也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Ngăn cản, cấm đoán, không cho phép (như khi ta ngăn cấm ai đó làm điều gì)

息止;禁止;阻止。《爾雅•釋言》:“禦,禁也。”《廣雅•釋詁三》:“禦,止也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Bảo vệ, che chở (như bảo vệ thân thể khỏi lạnh bằng áo ấm)

護衛。唐張鷟《倉部二條之一》:“冰霜凛冽,白璧不可以禦形;水旱災危,黄金不可以適口。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Đối địch, tương đương (như hai bên cân sức, ngang tài ngang sức)

匹敵;相當。《廣韻•語韻》:“禦,應也,當也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Bạo ngược, hung ác (như người có hành vi tàn bạo, áp bức)

強暴;暴虐。《詩•大雅•蕩》:“咨汝殷商,曾是彊禦,曾是掊克。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

禦
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỰ】
Các biến thể:
圄, 御, 敔, 𢕥, 𤎇, 𧗻
Hình thái radical:
⿱,御,示
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨ノ一一丨一丨一フ丨一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép