Bản dịch của từ 禮 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

Chữ Hán phồn thể của “”, nghĩa là lễ nghĩa, phép tắc trong xã hội.

“礼”的繁体字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Quy tắc ứng xử của con người trong xã hội. (Như trong sách Lễ Ký: lễ giúp xác định quan hệ thân sơ, phân biệt đúng sai)

人類的行為規範。《禮記•曲禮上》:“夫禮者,所以定親疏,決嫌疑,別同異,明是非也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thái độ hoặc hành vi lịch sự, tôn trọng. Ví dụ: “đi lễ”, “có lễ phép”.

規矩恭敬的態度或行為。如:“行禮”、“有禮”。《左傳•僖公三十年》:“以其無禮於晉,且貳於楚也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Nghi thức, buổi lễ. Ví dụ: “đám cưới”, “lễ trưởng thành”.

儀式。如:“典禮”﹑“婚禮”﹑“喪禮”﹑“成年禮”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Quà tặng thể hiện sự kính trọng. Ví dụ: “quà nhỏ tình lớn”.

表敬意的贈品。如:“千里送鵝毛,禮輕情意重。”《晉書•卷七十七•陸曄傳》:“及受禮,唯酒一斗,鹿肉一柈。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Kinh điển Nho giáo về lễ nghi. (Xem “Tam Lễ”)

儒家的經典。見“三禮”條。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Họ Lễ trong lịch sử. (Ví dụ: Lễ Hiền thời Hán)

姓。如漢代有禮賢。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Việc tế lễ, cúng bái. (Như trong Nghi Lễ: lễ thần, lễ đất đai)

祭。《儀禮•覲禮》:“禮月與四瀆於北門外,禮山川丘陵於西門外。”《文選•揚雄•甘泉賦》:“集乎禮神之囿,登乎頌祇之堂。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Sự tôn trọng, đối đãi chu đáo. Ví dụ: “tôn lễ hiền sĩ” (đối đãi người tài).

尊敬、厚待。如:“禮賢下士”。《呂氏春秋•開春論•察賢》:“魏文侯師卜子夏,友田子方,禮段干木。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

禮
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LỄ】
Các biến thể:
礼, 豊, 𠃞, 𤔑, 𥘆, 𥜨, 𥜪, 𥝏, 禮
Hình thái radical:
⿰,⺭,豊
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フ一丨丨一一丨フ一丶ノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép