Bản dịch của từ 禳田 trong tiếng Việt
禳田
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ráng | ㄖㄤˊ | r | ang | thanh sắc |
禳田 (Động từ)
【ráng tián】
01
Làm lễ khấn tế trời đất, cầu cho tai họa tránh khỏi và mùa màng bội thu (hành lễ cúng tế truyền thống)
祭神祈求灾异不作,庄稼丰收。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禳田
ráng
禳
tián
田
Các từ liên quan
禳厌
禳星
禳灾
禳祭
禳祷
田丁
田七
田业
田中
田中义一
- Bính âm:
- 【ráng】【ㄖㄤˊ】【NHƯƠNG】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,襄
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 21
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鬤
瓤
蘘
瀼
穣
獽
儴
躟
䉴
㚂
勷
穰
䄖
祓
祼
禤
祇
祹
禶
禎
禨
䄘
祛
祬
躌
鰥
欌
䯥
㒨
攡
鑊
㘖
鷌
䪛
龑
䜞
禳解
祈福禳灾
