Bản dịch của từ 禹书 trong tiếng Việt

禹书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˇyuthanh hỏi

禹书 (Danh từ)

yǔ shū
01

Tên sách (chỉ《山海经》 theo truyền thuyết: cho là do vua Đại Vũ soạn)

指《山海经》。旧说《山海经》为禹所撰,故名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禹书

shū

Các từ liên quan

禹余粮
禹刑
禹功
禹启
禹哀
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
禹
Bính âm:
【yǔ】【ㄩˇ】【VŨ】
Các biến thể:
𢁰, 𥜼
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一丨フ丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép