Bản dịch của từ 禹余粮 trong tiếng Việt
禹余粮
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǔ | ㄩˇ | y | u | thanh hỏi |
禹余粮 (Danh từ)
【yǔ yú liáng】
01
Tên một loài cỏ (蒒草) — cây cỏ dại, lá nhọn, thường gọi là một loài cỏ truyền thống
3.蒒草的别名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên một vị thuốc Đông y (禹余粮/禹粮石) — loại quặng sắt nâu, tính hơi hàn, vị ngọt chát; có tác dụng cố sáp, chỉ huyết (lành máu, cầm tiêu chảy). Truyền thuyết: do vua Vũ (Hạ Vũ) bỏ thóc còn sót hóa thành đá.
1.中药名。又名禹粮石。为一种褐铁矿矿石。性微寒,味甘涩,有涩肠﹑止血功能。相传夏禹治水时弃其余粮于江中,化为此石,故名。见《太平御览》卷九八八引《博物志》。
Ví dụ
03
Một tên cổ cho cây 麦门冬 (mạch môn đông) — một loài cây dược liệu (rễ dùng trong y dược).
2.麦门冬的别名。参见“禹葭”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禹余粮
yǔ
禹
yú
余
liáng
粮
Các từ liên quan
禹书
禹刑
禹功
禹启
禹哀
余一人
余一余三
余丁
粮串
粮仓
粮仗
粮农
粮台
- Bính âm:
- 【yǔ】【ㄩˇ】【VŨ】
- Các biến thể:
- 𢁰, 𥜼
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一丨フ丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
屿
㤤
俣
㙑
圄
龉
䨞
䥏
语
䣁
窳
瘐
乍
𠂢
𠂡
𠂣
𠂤
𠂙
𠂑
𠂈
𠂱
𠂥
龜
𠂧
怒
哅
𠀷
㫝
秕
殂
秒
侵
挌
费
㼉
狟
大禹
夏禹
禹城
禹州
禹会
刘禹锡
王禹偁
禹城市
禹王台
禹州市
