Bản dịch của từ 禹惜寸阴 trong tiếng Việt

禹惜寸阴

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˇyuthanh hỏi

禹惜寸阴 (Thành ngữ)

yǔ xī cùn yīn
01

Chỉ câu chuyện về Vũ () chăm chỉ trị thủy, biết quý trọng từng khoảnh khắc thời gian; nghĩa bóng: trân trọng thời gian, siêng năng không lãng phí giờ phút.

指禹勤于治水,爱惜光阴之事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禹惜寸阴

cùn

yīn

Các từ liên quan

禹书
禹余粮
禹刑
禹功
禹启
惜伤
惜分阴
惜别
惜力
惜千千
寸丝不挂
寸丝半粟
寸丹
寸义
寸产
阴世
阴世间
阴中
阴丹
阴丹士林
禹
Bính âm:
【yǔ】【ㄩˇ】【VŨ】
Các biến thể:
𢁰, 𥜼
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一丨フ丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép