Bản dịch của từ 禹汤 trong tiếng Việt

禹汤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˇyuthanh hỏi

禹汤 (Danh từ)

yǔ tāng
01

Hạ Vũ và Thương Thang — hai bậc vua thời cổ (Hạ và ) được sau này xem là tấm gương minh quân, đại diện cho vua hiền minh

夏禹和商汤。后视为贤明君主的典范。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禹汤

tāng

Các từ liên quan

禹书
禹余粮
禹刑
禹功
禹启
汤主
汤井
汤元
汤刑
汤剂
禹
Bính âm:
【yǔ】【ㄩˇ】【VŨ】
Các biến thể:
𢁰, 𥜼
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一丨フ丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép