Bản dịch của từ 禹迹 trong tiếng Việt
禹迹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǔ | ㄩˇ | y | u | thanh hỏi |
禹迹 (Danh từ)
【yǔ jì】
01
Vết tích, dấu chân (theo truyền thuyết: dấu chân/di tích mà vua Thuỵ Vệ 禹 để lại khi trị thủy; chỉ các địa danh, thành giới được gọi là “禹迹”)
1.相传夏禹治水,足迹遍于九州,后因称中国的疆城为禹迹。语出《书.立政》:“其克诘尔戎兵,以陟禹之迹。”孔传:“以升禹治水之旧迹。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Việc công khai của vua Hạ Vũ trị thủy; công trạng, thành tích (thường nói về công lao đắp đê, trị thủy của Đại Vũ)
2.指夏禹治水的业绩。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禹迹
yǔ
禹
jì
迹
Các từ liên quan
禹书
禹余粮
禹刑
禹功
禹启
迹人
迹兆
迹印
迹响
迹地
- Bính âm:
- 【yǔ】【ㄩˇ】【VŨ】
- Các biến thể:
- 𢁰, 𥜼
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一丨フ丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
屿
㤤
俣
㙑
圄
龉
䨞
䥏
语
䣁
窳
瘐
乍
𠂢
𠂡
𠂣
𠂤
𠂙
𠂑
𠂈
𠂱
𠂥
龜
𠂧
怒
哅
𠀷
㫝
秕
殂
秒
侵
挌
费
㼉
狟
大禹
夏禹
禹城
禹州
禹会
刘禹锡
王禹偁
禹城市
禹王台
禹州市
