Bản dịch của từ 禺强 trong tiếng Việt
禺强
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
禺强 (Danh từ)
【yú qiáng】
01
Tên thần thủy/biển trong thần thoại Trung Hoa (người mặt người, thân chim hoặc cưỡi rồng), xuất hiện trong 《山海经》《列子》《庄子》 — một vị thần biển/水神 cổ đại
亦作“禺彊”。海神名。《山海经·大荒北经》:“北海 之渚中,有神,人面鸟身,珥两青蛇,践两赤蛇,名曰 禺彊 。” 郝懿行 笺疏:“《大荒东经》云 黄帝 生 禺虢 , 禺虢 生 禺京 。 禺京 即 禺彊 也,京、彊声相近。”《列子·汤问》:“五山之根无所连箸,常随潮波上下往还,不得蹔峙焉。仙圣毒之,诉之于帝。帝恐流于西极,失羣圣之居,乃命 禺彊 使巨鼇十五,举首而戴之。”《庄子·大宗师》:“禺强 得之,立乎北极。” 成玄英 疏:“禺强 ,水神名也,亦曰 禺京 。人面鸟身,乘龙而行,与 颛顼 并 轩辕 之胤也。”一说天神。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 禺强
yú
禺
qiáng
强
Các từ liên quan
禺中
禺京
禺号
禺氏
禺渊
强不凌弱
强不凌弱,众不暴寡
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【NGU】
- Các biến thể:
- 𤟹
- Bộ thủ:
- 田
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨フ丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
盂
㫹
狳
䓊
籅
畬
魚
䲣
㬰
衧
乻
酑
䞝
灹
硲
矞
郁
語
飫
預
獄
𠄛
䈅
䘱
䚆
熰
𠙶
偶
嘔
㸸
腢
呕
吘
㰶
㼴
㒖
畅
㽮
畫
㽛
冀
畄
畯
畛
甶
畿
疊
疄
䘟
荈
郜
䢓
赵
恾
拸
垭
㞒
贰
㘢
疬
曹禺
番禺
番禺区
