Bản dịch của từ 离卫 trong tiếng Việt
离卫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lí | ㄌㄧˊ | l | i | thanh sắc |
离卫 (Danh từ)
【lí wèi】
01
Đội lính vệ binh đứng canh gác, thường là hai người đứng đối diện giữ vũ khí để bảo vệ an toàn.
设置卫兵。《左传.昭公元年》﹕“三月甲辰﹐盟。楚公子围设服离卫。”杜预注﹕“设君服﹐二人执戈陈于前以自卫。离﹐陈也。”一说一对卫兵。杨伯峻注﹕“离卫﹐卫即今之卫兵﹐卫兵成双对立者﹐谓之俪卫﹐亦作离卫。”《汉书.五行志中之上》﹕“设服离卫。”颜师古`引张晏曰﹕“离卫者﹐二人执戈在前也。”一说列队而行。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 离卫
lí
离
wèi
卫
Các từ liên quan
离上
离不得
离世
离世异俗
卫乐
卫从
卫仗
卫侍
卫兵
- Bính âm:
- 【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
- Các biến thể:
- 離, 魑
- Hình thái radical:
- ⿱,㐫,禸
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㿛
䋥
㒿
厘
離
謧
嚟
瓈
藜
柂
鋫
㹈
𠅼
亴
𠅲
亵
𠆚
𠅤
𠆉
𠅰
京
夜
率
𠆠
柴
員
栓
䓌
站
亳
耾
㻆
純
被
𠙗
涟
距离
离开
离谱
离职
离婚
脱离
隔离
远离
离别
分离
