Bản dịch của từ 离合器 trong tiếng Việt

离合器

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊlithanh sắc

离合器 (Danh từ)

lí hé qì
01

Bộ phận trong xe hoặc máy móc dùng để kết nối hoặc ngắt hai trục hoặc chi tiết chuyển động, giúp điều khiển sự liên kết hoặc tách rời giữa các bộ phận.

汽车、拖拉机以及其他机器上的一种装置。用离合器连接的两个轴或两个零件通过操纵系统可以结合或分开。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 离合器

Các từ liên quan

离上
离不得
离世
离世异俗
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
器世间
器业
器乐
器二不匮
离
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
Các biến thể:
離, 魑
Hình thái radical:
⿱,㐫,禸
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép