Bản dịch của từ 离坚合异 trong tiếng Việt
离坚合异
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lí | ㄌㄧˊ | l | i | thanh sắc |
离坚合异 (Danh từ)
【lí jiān hé yì】
01
Một thuật ngữ triết học cổ đại chỉ hai đề tài tranh luận chính trong tư tưởng trước thời Xuân Thu Chiến Quốc, tượng trưng cho sự tinh thông tranh biện, khéo léo phân biệt đúng sai và khác biệt.
先秦“离坚白”和“合异同”两大哲学命题的并称。比喻善辩﹑诡辩。语出《鲁连子》﹕“齐辩士田巴﹐服徂丘﹐议稷下﹐毁五帝﹐罪三王﹐服五霸﹐离坚白﹐合同异﹐一日服千人。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 离坚合异
lí
离
jiān
坚
hé
合
yì
异
Các từ liên quan
离上
离不得
离世
离世异俗
坚不可摧
坚信
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
异世
异义
异乎寻常
异乡
异书
- Bính âm:
- 【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
- Các biến thể:
- 離, 魑
- Hình thái radical:
- ⿱,㐫,禸
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㿛
䋥
㒿
厘
離
謧
嚟
瓈
藜
柂
鋫
㹈
𠅼
亴
𠅲
亵
𠆚
𠅤
𠆉
𠅰
京
夜
率
𠆠
柴
員
栓
䓌
站
亳
耾
㻆
純
被
𠙗
涟
距离
离开
离谱
离职
离婚
脱离
隔离
远离
离别
分离
