Bản dịch của từ 离坚白 trong tiếng Việt

离坚白

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊlithanh sắc

离坚白 (Danh từ)

lí jiān bái
01

Khái niệm triết học chỉ sự phân tách, tách rời giữa hai tính chất cứng và trắng của một vật thể (đá), theo học thuyết của trường phái công tôn lông, đối lập với “盈坚白” trong Mặc kinh.

分开坚和白。公孙龙学派的著名辩论题﹐与《墨经》的“盈坚白”相对立。名家认为﹐一块石头放在面前﹐“视不得其所坚﹐而得其所白者﹐无坚也﹔拊不得其所白﹐而得其所坚者﹐无白也。”由此断言﹐石头的坚和白两种属性是互相分离的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 离坚白

jiān

bái

Các từ liên quan

离上
离不得
离世
离世异俗
坚不可摧
坚信
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
离
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
Các biến thể:
離, 魑
Hình thái radical:
⿱,㐫,禸
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép