Bản dịch của từ 离心机 trong tiếng Việt

离心机

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊlithanh sắc

离心机 (Danh từ)

lí xīn jī
01

Máy ly tâm — máy dùng lực ly tâm để tách các chất có tỉ trọng khác nhau (ví dụ: tách kem khỏi sữa, tách dịch trong phòng thí nghiệm).

利用离心力分开比重不同的固体或液体的机械。广泛应用于工业﹑农业和科学研究等方面﹐如用来选矿﹑选种﹑从牛乳中分出奶油﹑分离铀的同位素﹑测定高分子溶胶中高分子的分子量等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 离心机

xīn

Các từ liên quan

离上
离不得
离世
离世异俗
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
离
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
Các biến thể:
離, 魑
Hình thái radical:
⿱,㐫,禸
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép