Bản dịch của từ 离相平等 trong tiếng Việt

离相平等

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊlithanh sắc

离相平等 (Tính từ)

lí xiāng píng děng
01

Phật giáo: trạng thái vượt khỏi hình tướng bên ngoài, xóa bỏ mọi sự phân biệt, đạt đến bình đẳng tuyệt đối.

佛教语。谓离开色相﹐泯除一切差别。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 离相平等

xiāng

píng

děng

Các từ liên quan

离上
离不得
离世
离世异俗
相一
相万
相上
相下
相与
平一
平一公
平三套
平上帻
等不及
离
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
Các biến thể:
離, 魑
Hình thái radical:
⿱,㐫,禸
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép