Bản dịch của từ 离纵 trong tiếng Việt
离纵
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lí | ㄌㄧˊ | l | i | thanh sắc |
离纵 (Tính từ)
【lí zòng】
01
Khác người, không hợp với tục lẽ thông thường; tách rời khỏi đám đông (có sắc thái khác người hoặc hành động rời bỏ xã hội thông thường).
谓不同流俗。纵﹐“縰”的讹字。《荀子.非十二子》﹕“以不俗为俗﹐离纵而跂訾者也。”杨倞注﹕“离纵谓离于俗而放纵……或曰纵当为縰﹐传写误耳。縰与纚同﹐步也。”王先谦集解引王念孙曰﹕“后说谓纵为縰之误﹐是也。《庄子.在宥篇》﹕‘儒墨乃始离跂攘背乎桎梏之间。’离跂﹐迭韵字。《荀子》云‘离縰而跂訾’﹐离縰跂訾﹐亦迭韵字﹐大抵皆自异于众之意也。”一说离开众人。杨倞注﹕“离縰﹐谓离于俗而步去。”
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 离纵
lí
离
zòng
纵
Các từ liên quan
离上
离不得
离世
离世异俗
纵令
纵任
纵体
纵佚
纵使
- Bính âm:
- 【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
- Các biến thể:
- 離, 魑
- Hình thái radical:
- ⿱,㐫,禸
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㿛
䋥
㒿
厘
離
謧
嚟
瓈
藜
柂
鋫
㹈
𠅼
亴
𠅲
亵
𠆚
𠅤
𠆉
𠅰
京
夜
率
𠆠
柴
員
栓
䓌
站
亳
耾
㻆
純
被
𠙗
涟
距离
离开
离谱
离职
离婚
脱离
隔离
远离
离别
分离
