Bản dịch của từ 离经断句 trong tiếng Việt

离经断句

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊlithanh sắc

离经断句 (Động từ)

lí jīng duàn jù
01

Phân tích, giải thích ý nghĩa kinh sách bằng cách đọc tách rời từng câu, từng đoạn.

分析经籍义理﹐读断文句。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 离经断句

jīng

duàn

Các từ liên quan

离上
离不得
离世
离世异俗
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
断七
断乎
断乎不可
句中眼
句丽
句会
句倨
句偈
离
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
Các biến thể:
離, 魑
Hình thái radical:
⿱,㐫,禸
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép