Bản dịch của từ 离肺 trong tiếng Việt

离肺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊlithanh sắc

离肺 (Danh từ)

lí fèi
01

Cắt bỏ phần phổi của con vật dùng làm lễ tế thần hoặc cúng tế.

1.割去祭祀用牲的肺。

Ví dụ
02

Phổi bị cắt ra, phần phổi đã được tách khỏi cơ thể.

2.指所割之肺。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 离肺

fèi

Các từ liên quan

离上
离不得
离世
离世异俗
肺动脉
肺劳
肺叶
离
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
Các biến thể:
離, 魑
Hình thái radical:
⿱,㐫,禸
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép