Bản dịch của từ 离跂 trong tiếng Việt

离跂

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊlithanh sắc

离跂 (Động từ)

lí qí
01

Dùng sức, nhón gót chân lên; biểu hiện sự nỗ lực, cố gắng hết sức

踮起脚跟。形容用力的样子。《庄子.在宥》﹕“今世殊死者相枕也﹐桁赤怓蛘壑]﹐刑戮者相望也﹐而儒﹑墨乃始离跂攘臂乎桎梏之间。”成玄^疏﹕“离跂﹐用力貌也。圣迹为害物之具﹐而儒﹑墨方复攘臂分外﹐用力于桎梏之间﹐执迹封教﹐救当世之弊。”《淮南子.俶真训》﹕“于是万民乃始慲觟离跂﹐各欲行其知伪﹐以求凿枘于世﹐而错择名利。”一说谓离世独立﹐超出凡俗。参见“利跂”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 离跂

Các từ liên quan

离上
离不得
离世
离世异俗
跂予望之
跂仰
跂伫
离
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
Các biến thể:
離, 魑
Hình thái radical:
⿱,㐫,禸
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép