Bản dịch của từ 离逖 trong tiếng Việt

离逖

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊlithanh sắc

离逖 (Tính từ)

lí tì
01

Xa xôi, hẻo lánh, dùng để chỉ nơi chốn cách xa, không gần gũi.

1.亦作“离逷”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Rời xa, đi xa; làm cho cách biệt, tạo khoảng cách rất lớn

2.远远离开﹔使远去。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Xa cách, không thân thiết, cách biệt về tình cảm hoặc mối quan hệ.

3.疏远。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 离逖

Các từ liên quan

离上
离不得
离世
离世异俗
逖听
逖听远闻
逖听遐视
逖慕
逖成
离
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
Các biến thể:
離, 魑
Hình thái radical:
⿱,㐫,禸
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép