Bản dịch của từ 离魂 trong tiếng Việt
离魂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lí | ㄌㄧˊ | l | i | thanh sắc |
离魂 (Danh từ)
【lí hún】
01
Tâm trí, suy nghĩ của người xa nhà, nhớ nhung nơi chốn cũ.
2.指游子的思绪。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Linh hồn tách rời khỏi thân xác, như hồn lìa khỏi xác.
3.脱离躯体的灵魂。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Người đi xa quê hương, kẻ viễn du
1.指远游他乡的旅人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 离魂
lí
离
hún
魂
Các từ liên quan
离上
离不得
离世
离世异俗
魂不守宅
魂不守舍
魂不着体
魂不负体
- Bính âm:
- 【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
- Các biến thể:
- 離, 魑
- Hình thái radical:
- ⿱,㐫,禸
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㿛
䋥
㒿
厘
離
謧
嚟
瓈
藜
柂
鋫
㹈
𠅼
亴
𠅲
亵
𠆚
𠅤
𠆉
𠅰
京
夜
率
𠆠
柴
員
栓
䓌
站
亳
耾
㻆
純
被
𠙗
涟
距离
离开
离谱
离职
离婚
脱离
隔离
远离
离别
分离
