Bản dịch của từ 离黍 trong tiếng Việt

离黍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊlithanh sắc

离黍 (Danh từ)

lí shǔ
01

Cụm từ bi thương dùng để diễn tả sự suy tàn, mất nước, thường gợi hình ảnh ruộng nương hoang tàn sau khi quốc gia suy vong.

《诗.王风.黍离序》﹕“《黍离》﹐闵宗周也。周大夫行役至于宗周﹐过故宗庙宫室﹐尽为禾黍﹐闵周室之颠覆,仿徨不忍去﹐而作是诗也。”后遂以“离黍”为慨叹亡国之典。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 离黍

shǔ

Các từ liên quan

离上
离不得
离世
离世异俗
黍丝
黍子
黍尺
黍民
黍油麦秀
离
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
Các biến thể:
離, 魑
Hình thái radical:
⿱,㐫,禸
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép